Bảng Giá Nha Khoa Auris

BẢNG GIÁ MY AURIS MỚI NHẤT 2025 – CHI TIẾT CHI PHÍ TỪNG DỊCH VỤ

Bảng Giá My Auris mới nhất với đầy đủ dịch vụ: Implant, Răng sứ, Chỉnh nha, Điều trị tổng quát… Tất cả đều được trích dẫn trực tiếp từ bảng giá nội bộ bạn cung cấp.

1. Tổng quan về Bảng Giá My Auris

Bảng giá tại My Auris được niêm yết minh bạch cho hơn 85 dịch vụ khác nhau: cấy ghép Implant, phục hình răng sứ, nhổ răng khôn, tẩy trắng, điều trị tủy, chỉnh nha…
Theo tài liệu chính thức, mức giá thay đổi tùy vào:

  • Chất liệu
  • Công nghệ áp dụng
  • Tay nghề bác sĩ
  • Mức độ khó của ca

 

 

 

PHÒNG KHÁM CHUYÊN KHOA RĂNG HÀM MẶT THUỘC CÔNG TY TNHH NHA KHOA AURIS

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

 

 

BẢNG GIÁ NHA KHOA AURIS

STT Tên hàng hóa, dịch vụ Đơn vị tính Bảng giá Ghi chú
(tuỳ vào chất liệu, hãng cung cấp)
1 Phẫu thuật cấy ghép Implant Trụ 8,000,000 – 16,500,000đ
2 Chích áp xe lợi Liệu trình 1,000,000đ
3 Lấy cao răng Hàm 500,000đ
4 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội Răng 1,500,000đ
5 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội Răng 700,000đ
6 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite Răng 500,000đ
7 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glasslonomer Cement Răng 300,000đ
8 Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc Liệu trình 300,000đ
9 Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt Máng 500,000đ
10 Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại) Răng 300,000đ
11 Chụp sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant Răng 2,500,000đ
12 Chụp sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant Răng 3,000,000đ
13 Chụp sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant Răng 3,500,000đ
14 Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant Răng 3,500,000đ
15 Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant Răng 4,000,000đ
16 Chụp nhựa Răng 500,000đ
17 Chụp kim loại Răng 1,500,000đ
18 Chụp hợp kim thường cẩn sứ Răng 2,000,000đ
19 Chụp hợp kim Titanium cẩn sứ Răng 2,000,000đ
20 Chụp sứ toàn phần Răng 4,000,000đ
21 Chụp sứ Cercon Răng 4,000,000đ
22 Cầu nhựa Răng 500,000đ
23 Cầu kim loại cẩn sứ Răng 2,000,000đ
24 Cầu hợp kim Titanium cẩn sứ Răng 2,000,000đ
25 Cầu sứ toàn phần Răng 4,000,000đ
26 Veneer sứ toàn phần Răng 6,000,000đ
27 Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường Hàm 1,500,000đ
28 Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường Hàm 3,000,000đ
29 Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo Hàm 3,000,000đ
30 Hàm khung kim loại Hàm 5,000,000đ
31 Tháo cầu răng giả Răng 500,000đ
32 Tháo chụp răng giả Răng 500,000đ
33 Sửa hàm giả gãy Hàm 500,000đ
34 Thêm răng cho hàm giả tháo lắp Hàm 500,000 – 800,000đ
35 Thêm móc cho hàm giả tháo lắp Hàm 150,000đ
36 Đệm hàm nhựa thường Hàm 500,000đ
37 Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định nong nhanh Hàm 3,5000,000đ
38 Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định Quad-Helix Hàm 2,000,000đ
39 Nắn chỉnh răng/hàm dùng lực ngoài miệng sử dụng Headgear Răng 3,000,000đ
40 Điều trị chỉnh hình răng mặt sử dụng khí cụ Facemask và ốc nong nhanh Hàm 4,000,000đ
41 Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định Hàm 2,000,000đ
42 Dán mắc cài trực tiếp sử dụng chất gắn quang trùng hợp Hàm 500,000đ
43 Sử dụng mắc cài tự buộc trong nắn chỉnh răng Hàm 25,000,000đ
44 Đóng khoảng răng sử dụng khí cụ cố định Hàm 1,250,000đ
45 Nong rộng hàm bằng khí cụ tháo lắp Hàm 2,000,000đ
46 Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ tháo lắp Hàm 2,000,000đ
47 Gắn band Răng 500,000đ
48 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên Răng 1,000,000
49 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới Răng 3,000,000
50 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân Răng 4,000,000
51 Nhổ răng vĩnh viễn Răng 5,000,000
52 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay Răng 500,000
53 Nhổ chân răng vĩnh viễn Răng 500,000
54 Nhổ răng thừa Răng 500,000
55 Trám bít hố rãnh bằng Glasslonomer Cement Răng 500,000
56 Hàn răng không sang chấn với Glasslonomer Cement Răng 300,000
57 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glasslonomer Cement Răng 300,000
58 Nhổ răng sữa Răng 300,000
59 Nhổ chân răng sữa Răng 200,000
60 Chích Apxe lợi trẻ em Liệu trình 200,000
61 Điều trị viêm lợi trẻ em (do mảng bám) Hàm 300,000
62 Chụp Xquang răng toàn cảnh Phim 300,000

2. Danh sách đăng ký người hành nghề tại cơ sở khám chữa bệnh

 

Bảng Giá 1-hình ảnh-0

 

Ký tên

Đội Ngũ Chuyên Gia

Xem chi tiết đội ngũ Chuyên gia Nha Khoa Auris tại đây

3. Những câu hỏi thường gặp về Bảng Giá My Auris

3.1 Làm răng sứ My Auris giá bao nhiêu?

Từ 2.000.000 – 6.000.000 tùy loại sứ.

3.2 Implant tại My Auris bao nhiêu tiền?

Từ 8.000.000 – 16.500.000/trụ (theo bảng giá chính thức).

3.3 Tẩy trắng răng giá bao nhiêu?

300.000 – 500.000 tùy liệu trình.

3.4 Nhổ răng khôn tại My Auris chi phí bao nhiêu?

1.000.000 – 4.000.000 tùy độ khó.

4. Kết luận – Có nên lựa chọn My Auris?

Dựa trên Bảng Giá My Auris mới nhất, mức giá tương xứng với:

  • Công nghệ điều trị hiện đại

  • Bác sĩ chuyên khoa giàu kinh nghiệm

  • Quy trình chuẩn y khoa

  • Vật liệu cao cấp, có nguồn gốc rõ ràng

 

 

chat zalo
chat zalo
messenger